Nếu ngành nghề của bạn thuộc danh sách MLTSSL, cơ hội định cư tại Úc của bạn sẽ rộng mở hơn bao giờ hết. Vậy MLTSSL là gì và vì sao danh sách này lại có thể giúp bạn tiến gần hơn tới cơ hội phát triển và an cư tại Úc? Cùng Skill Direct khám phá ngay trong bài viết dưới đây nha.
1. MLTSSL là gì?
1.1 Định nghĩa

MLTSSL (Medium and Long-term Strategic Skills List) là danh sách các ngành nghề có nhu cầu nhân lực trung và dài hạn. Danh sách này phản ánh những ngành nghề đang thiếu hụt lao động có tay nghề cao trên phạm vi toàn nước Úc. Từ đó giúp bạn xác định những ngành nghề đang được ưu tiên tại Úc và lên kế hoạch di trú phù hợp cho mục tiêu định cư của mình.
1.2 Phân biệt MLTSSL với STSOL
Bên cạnh MLTSSL, Úc còn có một danh sách khác là STSOL (Short-term Skilled Occupation List) – danh sách các ngành nghề có nhu cầu nhân lực ngắn hạn.
Mặc dù cả hai đều thể hiện nhu cầu lao động tay nghề cao của Úc, nhưng MLTSSL và STSOL có những điểm khác biệt quan trọng mà bạn cần nắm rõ:
| MLTSSL | STSOL |
|
|
Từ phân tích trên, bạn có thể thấy MLTSSL Australia mang lại cơ hội định cư dài hạn và ổn định hơn so với STSOL.Vì vậy, nếu bạn đang có ý định định cư theo diện tay nghề thì hãy chủ động tìm hiểu sâu hơn về các nhóm ngành nghề thuộc danh sách MLTSSL để có thể lên kế hoạch học tập, làm việc và chuẩn bị hồ sơ di trú một cách hiệu quả nhất.
2. Danh sách tay nghề định cư trung và dài hạn (MLTSSL)
Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về các ngành nghề nằm trong nhóm định cư trung và dài hạn, dưới đây là một số lĩnh vực nổi bật được trích từ danh sách 212 ngành nghề thuộc MLTSSL (theo hệ thống ANZSCO).
2.1 Danh sách ngành nghề Trung và Dài hạn (MLTSSL)
Danh sách các ngành nghề Trung và Dài hạn (MLTSSL) mà bạn nên đặc biệt quan tâm nếu đang có kế hoạch định cư lâu dài tại Úc, bao gồm những công việc sau:
| ANZSCO | Ngành nghề | Cơ quan thẩm định | Skill level |
| 133111 | Construction Project Manager | VETASSESS | 1 |
| 133211 | Engineering Manager | EA/IML | 1 |
| 134111 | Child Care Centre Manager | ACECQA | 1 |
| 134212 | Nursing Clinical Director | ANMAC | 1 |
| 134213 | Primary Health Organisation Manager | VETASSESS | 1 |
| 134214 | Welfare Centre Manager | CWA | 1 |
| 139911 | Arts Administrator or Manager | VETASSESS | 1 |
| 139912 | Environmental Manager | VETASSESS | 1 |
| 211112 | Dancer or Choreographer | VETASSESS | 1 |
| 211212 | Music Director | VETASSESS | 1 |
| 211213 | Musician (Instrumental) | VETASSESS | 1 |
| 212111 | Artistic Director | VETASSESS | 1 |
| 221111 | Accountant (General) | CPAA/CAANZ/IPA | 1 |
| 221112 | Management Accountant | CPAA/CAANZ/IPA | 1 |
| 221113 | Taxation Accountant | CPAA/CAANZ/IPA | 1 |
| 221213 | External Auditor | CPAA/CAANZ/IPA | 1 |
| 221214 | Internal Auditor | VETASSESS | 1 |
| 224111 | Actuary | VETASSESS | 1 |
| 224113 | Statistician | VETASSESS | 1 |
| 224311 | Economist | VETASSESS | 1 |
| 224511 | Land Economist | VETASSESS | 1 |
| 224512 | Valuer | VETASSESS | 1 |
| 224711 | Management Consultant | VETASSESS | 1 |
| 232111 | Architect | AACA | 1 |
| 232112 | Landscape Architect | VETASSESS | 1 |
| 232212 | Surveyor | ISNSW | 1 |
| 232213 | Cartographer | VETASSESS | 1 |
| 232214 | Other Spatial Scientist | VETASSESS | 1 |
| 233111 | Chemical Engineer | EA | 1 |
| 233112 | Materials Engineer | EA | 1 |
| 233211 | Civil Engineer | EA | 1 |
| 233212 | Geotechnical Engineer | EA | 1 |
| 233213 | Quantity Surveyor | AIQS | 1 |
| 233214 | Structural Engineer | EA | 1 |
| 233215 | Transport Engineer | EA | 1 |
| 233311 | Electrical Engineer | EA | 1 |
| 233411 | Electronics Engineer | EA | 1 |
| 233511 | Industrial Engineer | EA | 1 |
| 233512 | Mechanical Engineer | EA | 1 |
| 233513 | Production or Plant Engineer | EA | 1 |
| 233611 | Mining Engineer (excluding Petroleum) | EA | 1 |
| 233612 | Petroleum Engineer | EA | 1 |
| 233911 | Aeronautical Engineer | EA | 1 |
| 233912 | Agricultural Engineer | EA | 1 |
| 233913 | Biomedical Engineer | EA | 1 |
| 233914 | Engineering Technologist | EA | 1 |
| 233915 | Environmental Engineer | EA | 1 |
| 233916 | Naval Architect / Marine Designer | EA | 1 |
| 233999 | Engineering Professionals nec | EA | 1 |
| 234111 | Agricultural Consultant | VETASSESS | 1 |
| 234112 | Agricultural Scientist | VETASSESS | 1 |
| 234113 | Forester / Forest Scientist | VETASSESS | 1 |
| 234211 | Chemist | VETASSESS | 1 |
| 234212 | Food Technologist | VETASSESS | 1 |
| 234312 | Environmental Consultant | VETASSESS | 1 |
| 234313 | Environmental Research Scientist | VETASSESS | 1 |
| 234399 | Environmental Scientists nec | VETASSESS | 1 |
| 234412 | Geophysicist | VETASSESS | 1 |
| 234413 | Hydrogeologist | VETASSESS | 1 |
| 234511 | Life Scientist (General) | VETASSESS | 1 |
| 234513 | Biochemist | VETASSESS | 1 |
| 234514 | Biotechnologist | VETASSESS | 1 |
| 234515 | Botanist | VETASSESS | 1 |
| 234516 | Marine Biologist | VETASSESS | 1 |
| 234517 | Microbiologist | VETASSESS | 1 |
| 234518 | Zoologist | VETASSESS | 1 |
| 234599 | Life Scientists nec | VETASSESS | 1 |
| 234611 | Medical Laboratory Scientist | AIMS | 1 |
| 234711 | Veterinarian | AVBC | 1 |
| 234911 | Conservator | VETASSESS | 1 |
| 234912 | Metallurgist | VETASSESS | 1 |
| 234913 | Meteorologist | VETASSESS | 1 |
| 234914 | Physicist | VETASSESS/ACPSEM | 1 |
| 234999 | Natural and Physical Science Professionals nec | VETASSESS | 1 |
| 241111 | Early Childhood (Pre-primary School) Teacher | ACECQA | 1 |
| 241411 | Secondary School Teacher | AITSL | 1 |
| 241511 | Special Needs Teacher | AITSL | 1 |
| 241512 | Teacher of the Hearing Impaired | AITSL | 1 |
| 241513 | Teacher of the Sight Impaired | AITSL | 1 |
| 241599 | Special Education Teachers nec | AITSL | 1 |
| 242111 | University Lecturer | VETASSESS | 1 |
| 251211 | Medical Diagnostic Radiographer | ASMIRT | 1 |
| 251212 | Medical Radiation Therapist | ASMIRT | 1 |
| 251213 | Nuclear Medicine Technologist | ANZSNM | 1 |
| 251214 | Sonographer | ASMIRT | 1 |
| 251411 | Optometrist | OCANZ | 1 |
| 251912 | Orthotist or Prosthetist | AOPA | 1 |
| 252111 | Chiropractor | CCEA | 1 |
| 252112 | Osteopath | AOAC | 1 |
| 252411 | Occupational Therapist | OTC | 1 |
| 252511 | Physiotherapist | APC | 1 |
| 252611 | Podiatrist | PodBA | 1 |
| 252711 | Audiologist | VETASSESS | 1 |
| 252712 | Speech Pathologist / Speech Language Therapist | SPA | 1 |
| 253111 | General Practitioner | MedBA | 1 |
| 253311 | Specialist Physician (General Medicine) | MedBA | 1 |
| 253312 | Cardiologist | MedBA | 1 |
| 253313 | Clinical Haematologist | MedBA | 1 |
| 253314 | Medical Oncologist | MedBA | 1 |
| 253315 | Endocrinologist | MedBA | 1 |
| 253316 | Gastroenterologist | MedBA | 1 |
| 253317 | Intensive Care Specialist | MedBA | 1 |
| 253318 | Neurologist | MedBA | 1 |
| 253321 | Paediatrician | MedBA | 1 |
| 253322 | Renal Medicine Specialist | MedBA | 1 |
| 253323 | Rheumatologist | MedBA | 1 |
| 253324 | Thoracic Medicine Specialist | MedBA | 1 |
| 253399 | Specialist Physicians nec | MedBA | 1 |
| 253411 | Psychiatrist | MedBA | 1 |
| 253511 | Surgeon (General) | MedBA | 1 |
| 253512 | Cardiothoracic Surgeon | MedBA | 1 |
| 253513 | Neurosurgeon | MedBA | 1 |
| 253514 | Orthopaedic Surgeon | MedBA | 1 |
| 253515 | Otorhinolaryngologist | MedBA | 1 |
| 253516 | Paediatric Surgeon | MedBA | 1 |
| 253517 | Plastic and Reconstructive Surgeon | MedBA | 1 |
| 253518 | Urologist | MedBA | 1 |
| 253521 | Vascular Surgeon | MedBA | 1 |
| 253911 | Dermatologist | MedBA | 1 |
| 253912 | Emergency Medicine Specialist | MedBA | 1 |
| 253913 | Obstetrician and Gynaecologist | MedBA | 1 |
| 253914 | Ophthalmologist | MedBA | 1 |
| 253915 | Pathologist | MedBA | 1 |
| 253917 | Diagnostic and Interventional Radiologist | MedBA | 1 |
| 253918 | Radiation Oncologist | MedBA | 1 |
| 253999 | Medical Practitioners nec | MedBA | 1 |
| 254111 | Midwife | ANMAC | 1 |
| 254411 | Nurse Practitioner | ANMAC | 1 |
| 254412 | Registered Nurse (Aged Care) | ANMAC | 1 |
| 254413 | Registered Nurse (Child and Family Health) | ANMAC | 1 |
| 254414 | Registered Nurse (Community Health) | ANMAC | 1 |
| 254415 | Registered Nurse (Critical Care and Emergency) | ANMAC | 1 |
| 254416 | Registered Nurse (Developmental Disability) | ANMAC | 1 |
| 254417 | Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) | ANMAC | 1 |
| 254418 | Registered Nurse (Medical) | ANMAC | 1 |
| 254421 | Registered Nurse (Medical Practice) | ANMAC | 1 |
| 254422 | Registered Nurse (Mental Health) | ANMAC | 1 |
| 254423 | Registered Nurse (Perioperative) | ANMAC | 1 |
| 254424 | Registered Nurse (Surgical) | ANMAC | 1 |
| 254425 | Registered Nurse (Paediatrics) | ANMAC | 1 |
| 254499 | Registered Nurses nec | ANMAC | 1 |
| 261111 | ICT Business Analyst | ACS | 1 |
| 261112 | Systems Analyst | ACS | 1 |
| 261211 | Multimedia Specialist | ACS | 1 |
| 261311 | Analyst Programmer | ACS | 1 |
| 261312 | Developer Programmer | ACS | 1 |
| 261313 | Software Engineer | ACS | 1 |
| 261399 | Software and Applications Programmers nec | ACS | 1 |
| 262112 | ICT Security Specialist | ACS | 1 |
| 263111 | Computer Network and Systems Engineer | ACS | 1 |
| 263311 | Telecommunications Engineer | EA | 1 |
| 263312 | Telecommunications Network Engineer | EA | 1 |
| 271111 | Barrister | SLAA | 1 |
| 271311 | Solicitor | SLAA | 1 |
| 272311 | Clinical Psychologist | APS | 1 |
| 272312 | Educational Psychologist | APS | 1 |
| 272313 | Organisational Psychologist | APS | 1 |
| 272399 | Psychologists nec | APS | 1 |
| 272511 | Social Worker | AASW | 1 |
| 312211 | Civil Engineering Draftsperson | EA/VETASSESS | 2 |
| 312212 | Civil Engineering Technician | VETASSESS | 2 |
| 312311 | Electrical Engineering Draftsperson | EA | 2 |
| 312312 | Electrical Engineering Technician | TRA | 2 |
| 313211 | Radiocommunications Technician | TRA | 2 |
| 313212 | Telecommunications Field Engineer | EA | 2 |
| 313213 | Telecommunications Network Planner | EA | 2 |
| 313214 | Telecommunications Technical Officer or Technologist | EA | 2 |
| 321111 | Automotive Electrician | TRA | 3 |
| 321211 | Motor Mechanic (General) | TRA | 3 |
| 321212 | Diesel Motor Mechanic | TRA | 3 |
| 321213 | Motorcycle Mechanic | TRA | 3 |
| 321214 | Small Engine Mechanic | TRA | 3 |
| 322211 | Sheetmetal Worker | TRA | 3 |
| 322311 | Metal Fabricator | TRA | 3 |
| 322312 | Pressure Welder | TRA | 3 |
| 322313 | Welder (First Class) (Aus) / Welder (NZ) | TRA | 3 |
| 323211 | Fitter (General) | TRA | 3 |
| 323212 | Fitter and Turner | TRA | 3 |
| 323213 | Fitter-Welder | TRA | 3 |
| 323214 | Metal Machinist (First Class) | TRA | 3 |
| 323313 | Locksmith | TRA | 3 |
| 324111 | Panelbeater | TRA | 3 |
| 331111 | Bricklayer | TRA | 3 |
| 331112 | Stonemason | TRA | 3 |
| 331211 | Carpenter and Joiner | TRA | 3 |
| 331212 | Carpenter | TRA | 3 |
| 331213 | Joiner | TRA | 3 |
| 332211 | Painter | TRA | 3 |
| 333111 | Glazier | TRA | 3 |
| 333211 | Plasterer (Wall and Ceiling) | TRA | 3 |
| 333212 | Renderer (Solid Plaster) | TRA | 3 |
| 333411 | Wall and Floor Tiler | TRA | 3 |
| 334111 | Plumber (General) | TRA | 3 |
| 334112 | Airconditioning and Mechanical Services Plumber | TRA | 3 |
| 334113 | Drainer | TRA | 3 |
| 334114 | Gasfitter | TRA | 3 |
| 334115 | Roof Plumber | TRA | 3 |
| 341111 | Electrician (General) | TRA | 3 |
| 341112 | Electrician (Special Class) | TRA | 3 |
| 341113 | Lift Mechanic | TRA | 3 |
| 342111 | Airconditioning and Refrigeration Mechanic | TRA | 3 |
| 342212 | Technical Cable Jointer | TRA | 3 |
| 342313 | Electronic Equipment Trades Worker | TRA | 3 |
| 342314 | Electronic Instrument Trades Worker (General) | TRA | 3 |
| 342315 | Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) | TRA | 3 |
| 351311 | Chef | TRA | 2 |
| 361112 | Horse Trainer | TRA | 3 |
| 394111 | Cabinetmaker | TRA | 3 |
| 399111 | Boat Builder and Repairer | TRA | 3 |
| 399112 | Shipwright | TRA | 3 |
| 452316 | Tennis Coach | VETASSESS | 4 |
| 452411 | Footballer | VETASSESS | 3 |
Nguồn: https://www.anzscosearch.com/mltssl/
Nhìn chung, Chính phủ Úc đang ưu tiên thu hút nguồn nhân lực trong các lĩnh vực mang tính chiến lược, đóng vai trò then chốt trong việc xây dựng nền kinh tế bền vững và phát triển dài hạn của quốc gia. Các ngành thuộc danh sách MLTSSL thường yêu cầu trình độ học vấn từ bằng cử nhân trở lên (Skill Level 1) và kinh nghiệm làm việc chuyên sâu trong lĩnh vực liên quan. Vì vậy, người lao động quốc tế cần chuẩn bị hồ sơ năng lực thật kỹ lưỡng, bao gồm bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm thực tế, để tăng cơ hội được xét duyệt thành công trong quá trình đánh giá tay nghề.
2.2 Cách tra cứu và cập nhật danh sách MLTSSL mới nhất
Để đảm bảo kế hoạch di trú của bạn luôn phù hợp với quy định mới nhất, việc thường xuyên cập nhật và tra cứu danh sách MLTSSL là vô cùng cần thiết.
Bạn có thể kiểm tra danh sách ngành nghề hiện hành trực tiếp trên trang web của Bộ Di trú Úc. Ngoài ra, trên hệ thống phân loại nghề nghiệp ANZSCO, bạn có thể tìm đến mục “MLTSSL list” để tra cứu thông tin chi tiết cho từng nghề, bao gồm mã ngành, cấp độ kỹ năng, mô tả công việc và trình độ học vấn yêu cầu. Đây là cơ sở quan trọng giúp bạn xác định nghề của mình hiện tại tương ứng với ngành nào trong danh sách MLTSSL và có đủ đáp ứng đúng tiêu chuẩn theo quy định hay không.

3. Vai trò của MLTSSL trong lộ trình định cư Úc
3.1 Vai trò của MLTSSL
Danh sách nghề dài hạn MLTSSL (Medium and Long-term Strategic Skills List) giữ vai trò then chốt trong hệ thống định cư tay nghề của Úc. Đối với những người có kế hoạch định cư lâu dài tại Úc như bạn, việc lựa chọn ngành nghề nằm trong danh sách MLTSSL mang lại lợi thế rõ ràng. Các nghề trong MLTSSL ít biến động và có tính ổn định cao. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lập kế hoạch xin visa tay nghề dài hạn, đồng thời mở rộng lựa chọn visa và tăng khả năng duy trì lộ trình định cư bền vững.
Nói cách khác, MLTSSL không chỉ là một danh sách ngành nghề, mà còn là tấm bản đồ chiến lược giúp lao động người Việt xác định rõ hướng đi nghề nghiệp và lộ trình định cư lâu dài tại Úc.

3.2 Cách xác định nghề phù hợp với hồ sơ cá nhân
Để mở ra con đường định cư dài hạn cho người Việt tại Úc, điều quan trọng nhất là bạn cần xác định nghề nghiệp phù hợp với hồ sơ cá nhân. Việc lựa chọn đúng nghề sẽ giúp hồ sơ của bạn được thẩm định tay nghề Úc thuận lợi hơn và đáp ứng đủ điều kiện trong danh sách MLTSSL. Một số yếu tố bạn cần xem xét gồm:
- Bằng cấp: Ngành học của bạn nên có mối tương quan rõ ràng với nghề nghiệp nằm trong danh sách MLTSSL. Nếu bằng cấp không liên quan, bạn vẫn có thể học thêm một bằng cấp khác tương đương hoặc cao hơn liên quan tới ngành, miễn là phù hợp với quy định của Bộ Di Trú về tiêu chuẩn của ngành.
- Kinh nghiệm làm việc: Kinh nghiệm làm việc chỉ được tính khi bạn làm ở vị trí có những công việc như được mô tả của ngành bạn chọn trong MLTSSL
- Cơ quan thẩm định nghề (Assessing Authority): Mỗi nghề trong MLTSSL đều được thẩm định bởi một tổ chức chuyên môn riêng. Ví dụ: ACS, TRA, VETASSESS,…Việc xác định đúng cơ quan thẩm định là bước cực kỳ quan trọng, bởi mỗi tổ chức sẽ có quy trình, tiêu chí đánh giá và yêu cầu minh chứng khác nhau. Điều này giúp bạn chuẩn bị hồ sơ chính xác ngay từ đầu, tránh mất thời gian và chi phí không cần thiết.
Tóm lại, việc xác định đúng nghề phù hợp với hồ sơ cá nhân chính là bước nền tảng giúp bạn xây dựng lộ trình định cư Úc hiệu quả và bền vững hơn.
3.3 Tư vấn chọn nghề cùng Skill Direct
Nếu bạn vẫn băn khoăn chưa biết mình phù hợp với ngành nào trong danh sách MLTSSL, đại diện di trú tại Skill Direct sẽ giúp bạn đánh giá hồ sơ, xác định ngành nghề đúng chuẩn và tư vấn lộ trình di trú tối ưu nhất. Với kinh nghiệm xử lý hàng ngàn hồ sơ thực tế, Skill Direct cam kết đồng hành cùng bạn từ bước chọn nghề, thẩm định kỹ năng (Skills Assessment) cho đến nộp hồ sơ visa, giúp hành trình định cư Úc của bạn trở nên hiệu quả hơn.