MLTSSL Là Gì? Con Đường Định Cư Dài Hạn Cho Người Việt Tại Úc

Mục lục

Xếp hạng bài viết

Nếu ngành nghề của bạn thuộc danh sách MLTSSL, cơ hội định cư tại Úc của bạn sẽ rộng mở hơn bao giờ hết. Vậy MLTSSL là gì và vì sao danh sách này lại có thể giúp bạn tiến gần hơn tới cơ hội phát triển và an cư tại Úc? Cùng Skill Direct khám phá ngay trong bài viết dưới đây nha.

1. MLTSSL là gì?

 1.1 Định nghĩa

MLTSSL
Định nghĩa của MLTSSL

MLTSSL (Medium and Long-term Strategic Skills List) là danh sách các ngành nghề có nhu cầu nhân lực trung và dài hạn. Danh sách này phản ánh những ngành nghề đang thiếu hụt lao động có tay nghề cao trên phạm vi toàn nước Úc. Từ đó giúp bạn xác định những ngành nghề đang được ưu tiên tại Úc và lên kế hoạch di trú phù hợp cho mục tiêu định cư của mình.

 1.2 Phân biệt MLTSSL với STSOL

Bên cạnh MLTSSL, Úc còn có một danh sách khác là STSOL (Short-term Skilled Occupation List) – danh sách các ngành nghề có nhu cầu nhân lực ngắn hạn.

Mặc dù cả hai đều thể hiện nhu cầu lao động tay nghề cao của Úc, nhưng MLTSSL và STSOL có những điểm khác biệt quan trọng mà bạn cần nắm rõ:

MLTSSL STSOL
  • Danh sách ngành nghề có nhu cầu lao động trung và dài hạn
  • Gồm 212 nghề nghiệp
  • Cơ hội định cư cao hơn, hướng tới ổn định lâu dài
  • Có thể xin các loại visa 189, 190, 491, 485
  • Danh sách ngành nghề có nhu cầu lao động ngắn hạn
  • Gồm 215 nghề nghiệp
  • Cơ hội định cư thấp hơn, đáp ứng nhu cầu ngắn hạn
  • Có thể xin các loại visa 190, 491.

Từ phân tích trên, bạn có thể thấy MLTSSL Australia mang lại cơ hội định cư dài hạn và ổn định hơn so với STSOL.Vì vậy, nếu bạn đang có ý định định cư theo diện tay nghề thì hãy chủ động tìm hiểu sâu hơn về các nhóm ngành nghề thuộc danh sách MLTSSL để có thể lên kế hoạch học tập, làm việc và chuẩn bị hồ sơ di trú một cách hiệu quả nhất.

2. Danh sách tay nghề định cư trung và dài hạn (MLTSSL)

Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về các ngành nghề nằm trong nhóm định cư trung và dài hạn, dưới đây là một số lĩnh vực nổi bật được trích từ danh sách 212 ngành nghề thuộc MLTSSL (theo hệ thống ANZSCO).

2.1 Danh sách ngành nghề Trung và Dài hạn (MLTSSL)

Danh sách các ngành nghề Trung và Dài hạn (MLTSSL) mà bạn nên đặc biệt quan tâm nếu đang có kế hoạch định cư lâu dài tại Úc, bao gồm những công việc sau:

ANZSCO Ngành nghề Cơ quan thẩm định Skill level
133111 Construction Project Manager VETASSESS 1
133211 Engineering Manager EA/IML 1
134111 Child Care Centre Manager ACECQA 1
134212 Nursing Clinical Director ANMAC 1
134213 Primary Health Organisation Manager VETASSESS 1
134214 Welfare Centre Manager CWA 1
139911 Arts Administrator or Manager VETASSESS 1
139912 Environmental Manager VETASSESS 1
211112 Dancer or Choreographer VETASSESS 1
211212 Music Director VETASSESS 1
211213 Musician (Instrumental) VETASSESS 1
212111 Artistic Director VETASSESS 1
221111 Accountant (General) CPAA/CAANZ/IPA 1
221112 Management Accountant CPAA/CAANZ/IPA 1
221113 Taxation Accountant CPAA/CAANZ/IPA 1
221213 External Auditor CPAA/CAANZ/IPA 1
221214 Internal Auditor VETASSESS 1
224111 Actuary VETASSESS 1
224113 Statistician VETASSESS 1
224311 Economist VETASSESS 1
224511 Land Economist VETASSESS 1
224512 Valuer VETASSESS 1
224711 Management Consultant VETASSESS 1
232111 Architect AACA 1
232112 Landscape Architect VETASSESS 1
232212 Surveyor ISNSW 1
232213 Cartographer VETASSESS 1
232214 Other Spatial Scientist VETASSESS 1
233111 Chemical Engineer EA 1
233112 Materials Engineer EA 1
233211 Civil Engineer EA 1
233212 Geotechnical Engineer EA 1
233213 Quantity Surveyor AIQS 1
233214 Structural Engineer EA 1
233215 Transport Engineer EA 1
233311 Electrical Engineer EA 1
233411 Electronics Engineer EA 1
233511 Industrial Engineer EA 1
233512 Mechanical Engineer EA 1
233513 Production or Plant Engineer EA 1
233611 Mining Engineer (excluding Petroleum) EA 1
233612 Petroleum Engineer EA 1
233911 Aeronautical Engineer EA 1
233912 Agricultural Engineer EA 1
233913 Biomedical Engineer EA 1
233914 Engineering Technologist EA 1
233915 Environmental Engineer EA 1
233916 Naval Architect / Marine Designer EA 1
233999 Engineering Professionals nec EA 1
234111 Agricultural Consultant VETASSESS 1
234112 Agricultural Scientist VETASSESS 1
234113 Forester / Forest Scientist VETASSESS 1
234211 Chemist VETASSESS 1
234212 Food Technologist VETASSESS 1
234312 Environmental Consultant VETASSESS 1
234313 Environmental Research Scientist VETASSESS 1
234399 Environmental Scientists nec VETASSESS 1
234412 Geophysicist VETASSESS 1
234413 Hydrogeologist VETASSESS 1
234511 Life Scientist (General) VETASSESS 1
234513 Biochemist VETASSESS 1
234514 Biotechnologist VETASSESS 1
234515 Botanist VETASSESS 1
234516 Marine Biologist VETASSESS 1
234517 Microbiologist VETASSESS 1
234518 Zoologist VETASSESS 1
234599 Life Scientists nec VETASSESS 1
234611 Medical Laboratory Scientist AIMS 1
234711 Veterinarian AVBC 1
234911 Conservator VETASSESS 1
234912 Metallurgist VETASSESS 1
234913 Meteorologist VETASSESS 1
234914 Physicist VETASSESS/ACPSEM 1
234999 Natural and Physical Science Professionals nec VETASSESS 1
241111 Early Childhood (Pre-primary School) Teacher ACECQA 1
241411 Secondary School Teacher AITSL 1
241511 Special Needs Teacher AITSL 1
241512 Teacher of the Hearing Impaired AITSL 1
241513 Teacher of the Sight Impaired AITSL 1
241599 Special Education Teachers nec AITSL 1
242111 University Lecturer VETASSESS 1
251211 Medical Diagnostic Radiographer ASMIRT 1
251212 Medical Radiation Therapist ASMIRT 1
251213 Nuclear Medicine Technologist ANZSNM 1
251214 Sonographer ASMIRT 1
251411 Optometrist OCANZ 1
251912 Orthotist or Prosthetist AOPA 1
252111 Chiropractor CCEA 1
252112 Osteopath AOAC 1
252411 Occupational Therapist OTC 1
252511 Physiotherapist APC 1
252611 Podiatrist PodBA 1
252711 Audiologist VETASSESS 1
252712 Speech Pathologist / Speech Language Therapist SPA 1
253111 General Practitioner MedBA 1
253311 Specialist Physician (General Medicine) MedBA 1
253312 Cardiologist MedBA 1
253313 Clinical Haematologist MedBA 1
253314 Medical Oncologist MedBA 1
253315 Endocrinologist MedBA 1
253316 Gastroenterologist MedBA 1
253317 Intensive Care Specialist MedBA 1
253318 Neurologist MedBA 1
253321 Paediatrician MedBA 1
253322 Renal Medicine Specialist MedBA 1
253323 Rheumatologist MedBA 1
253324 Thoracic Medicine Specialist MedBA 1
253399 Specialist Physicians nec MedBA 1
253411 Psychiatrist MedBA 1
253511 Surgeon (General) MedBA 1
253512 Cardiothoracic Surgeon MedBA 1
253513 Neurosurgeon MedBA 1
253514 Orthopaedic Surgeon MedBA 1
253515 Otorhinolaryngologist MedBA 1
253516 Paediatric Surgeon MedBA 1
253517 Plastic and Reconstructive Surgeon MedBA 1
253518 Urologist MedBA 1
253521 Vascular Surgeon MedBA 1
253911 Dermatologist MedBA 1
253912 Emergency Medicine Specialist MedBA 1
253913 Obstetrician and Gynaecologist MedBA 1
253914 Ophthalmologist MedBA 1
253915 Pathologist MedBA 1
253917 Diagnostic and Interventional Radiologist MedBA 1
253918 Radiation Oncologist MedBA 1
253999 Medical Practitioners nec MedBA 1
254111 Midwife ANMAC 1
254411 Nurse Practitioner ANMAC 1
254412 Registered Nurse (Aged Care) ANMAC 1
254413 Registered Nurse (Child and Family Health) ANMAC 1
254414 Registered Nurse (Community Health) ANMAC 1
254415 Registered Nurse (Critical Care and Emergency) ANMAC 1
254416 Registered Nurse (Developmental Disability) ANMAC 1
254417 Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) ANMAC 1
254418 Registered Nurse (Medical) ANMAC 1
254421 Registered Nurse (Medical Practice) ANMAC 1
254422 Registered Nurse (Mental Health) ANMAC 1
254423 Registered Nurse (Perioperative) ANMAC 1
254424 Registered Nurse (Surgical) ANMAC 1
254425 Registered Nurse (Paediatrics) ANMAC 1
254499 Registered Nurses nec ANMAC 1
261111 ICT Business Analyst ACS 1
261112 Systems Analyst ACS 1
261211 Multimedia Specialist ACS 1
261311 Analyst Programmer ACS 1
261312 Developer Programmer ACS 1
261313 Software Engineer ACS 1
261399 Software and Applications Programmers nec ACS 1
262112 ICT Security Specialist ACS 1
263111 Computer Network and Systems Engineer ACS 1
263311 Telecommunications Engineer EA 1
263312 Telecommunications Network Engineer EA 1
271111 Barrister SLAA 1
271311 Solicitor SLAA 1
272311 Clinical Psychologist APS 1
272312 Educational Psychologist APS 1
272313 Organisational Psychologist APS 1
272399 Psychologists nec APS 1
272511 Social Worker AASW 1
312211 Civil Engineering Draftsperson EA/VETASSESS 2
312212 Civil Engineering Technician VETASSESS 2
312311 Electrical Engineering Draftsperson EA 2
312312 Electrical Engineering Technician TRA 2
313211 Radiocommunications Technician TRA 2
313212 Telecommunications Field Engineer EA 2
313213 Telecommunications Network Planner EA 2
313214 Telecommunications Technical Officer or Technologist EA 2
321111 Automotive Electrician TRA 3
321211 Motor Mechanic (General) TRA 3
321212 Diesel Motor Mechanic TRA 3
321213 Motorcycle Mechanic TRA 3
321214 Small Engine Mechanic TRA 3
322211 Sheetmetal Worker TRA 3
322311 Metal Fabricator TRA 3
322312 Pressure Welder TRA 3
322313 Welder (First Class) (Aus) / Welder (NZ) TRA 3
323211 Fitter (General) TRA 3
323212 Fitter and Turner TRA 3
323213 Fitter-Welder TRA 3
323214 Metal Machinist (First Class) TRA 3
323313 Locksmith TRA 3
324111 Panelbeater TRA 3
331111 Bricklayer TRA 3
331112 Stonemason TRA 3
331211 Carpenter and Joiner TRA 3
331212 Carpenter TRA 3
331213 Joiner TRA 3
332211 Painter TRA 3
333111 Glazier TRA 3
333211 Plasterer (Wall and Ceiling) TRA 3
333212 Renderer (Solid Plaster) TRA 3
333411 Wall and Floor Tiler TRA 3
334111 Plumber (General) TRA 3
334112 Airconditioning and Mechanical Services Plumber TRA 3
334113 Drainer TRA 3
334114 Gasfitter TRA 3
334115 Roof Plumber TRA 3
341111 Electrician (General) TRA 3
341112 Electrician (Special Class) TRA 3
341113 Lift Mechanic TRA 3
342111 Airconditioning and Refrigeration Mechanic TRA 3
342212 Technical Cable Jointer TRA 3
342313 Electronic Equipment Trades Worker TRA 3
342314 Electronic Instrument Trades Worker (General) TRA 3
342315 Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) TRA 3
351311 Chef TRA 2
361112 Horse Trainer TRA 3
394111 Cabinetmaker TRA 3
399111 Boat Builder and Repairer TRA 3
399112 Shipwright TRA 3
452316 Tennis Coach VETASSESS 4
452411 Footballer VETASSESS 3

 Nguồn: https://www.anzscosearch.com/mltssl/

Nhìn chung, Chính phủ Úc đang ưu tiên thu hút nguồn nhân lực trong các lĩnh vực mang tính chiến lược, đóng vai trò then chốt trong việc xây dựng nền kinh tế bền vững và phát triển dài hạn của quốc gia. Các ngành thuộc danh sách MLTSSL thường yêu cầu trình độ học vấn từ bằng cử nhân trở lên (Skill Level 1) và kinh nghiệm làm việc chuyên sâu trong lĩnh vực liên quan. Vì vậy, người lao động quốc tế cần chuẩn bị hồ sơ năng lực thật kỹ lưỡng, bao gồm bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm thực tế, để tăng cơ hội được xét duyệt thành công trong quá trình đánh giá tay nghề.

2.2 Cách tra cứu và cập nhật danh sách MLTSSL mới nhất

Để đảm bảo kế hoạch di trú của bạn luôn phù hợp với quy định mới nhất, việc thường xuyên cập nhật và tra cứu danh sách MLTSSL là vô cùng cần thiết.

Bạn có thể kiểm tra danh sách ngành nghề hiện hành trực tiếp trên trang web của Bộ Di trú Úc. Ngoài ra, trên hệ thống phân loại nghề nghiệp ANZSCO, bạn có thể tìm đến mục MLTSSL list để tra cứu thông tin chi tiết cho từng nghề, bao gồm mã ngành, cấp độ kỹ năng, mô tả công việc và trình độ học vấn yêu cầu. Đây là cơ sở quan trọng giúp bạn xác định nghề của mình hiện tại tương ứng với ngành nào trong danh sách MLTSSL và có đủ đáp ứng đúng tiêu chuẩn theo quy định hay không.

MLTSSL LIST
MLTSSL LIST

3. Vai trò của MLTSSL trong lộ trình định cư Úc

3.1 Vai trò của MLTSSL

Danh sách nghề dài hạn MLTSSL (Medium and Long-term Strategic Skills List) giữ vai trò then chốt trong hệ thống định cư tay nghề của Úc. Đối với những người có kế hoạch định cư lâu dài tại Úc như bạn, việc lựa chọn ngành nghề nằm trong danh sách MLTSSL mang lại lợi thế rõ ràng. Các nghề trong MLTSSL ít biến động và có tính ổn định cao. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lập kế hoạch xin visa tay nghề dài hạn, đồng thời mở rộng lựa chọn visa và tăng khả năng duy trì lộ trình định cư bền vững.

Nói cách khác, MLTSSL không chỉ là một danh sách ngành nghề, mà còn là tấm bản đồ chiến lược giúp lao động người Việt xác định rõ hướng đi nghề nghiệp và lộ trình định cư lâu dài tại Úc.

Vai trò MLTSSL
Vai trò MLTSSL

3.2 Cách xác định nghề phù hợp với hồ sơ cá nhân

Để mở ra con đường định cư dài hạn cho người Việt tại Úc, điều quan trọng nhất là bạn cần xác định nghề nghiệp phù hợp với hồ sơ cá nhân. Việc lựa chọn đúng nghề sẽ giúp hồ sơ của bạn được thẩm định tay nghề Úc thuận lợi hơn và đáp ứng đủ điều kiện trong danh sách MLTSSL. Một số yếu tố bạn cần xem xét gồm:

  • Bằng cấp: Ngành học của bạn nên có mối tương quan rõ ràng với nghề nghiệp nằm trong danh sách MLTSSL. Nếu bằng cấp không liên quan, bạn vẫn có thể học thêm một bằng cấp khác tương đương hoặc cao hơn liên quan tới ngành, miễn là phù hợp với quy định của Bộ Di Trú về tiêu chuẩn của ngành.
  • Kinh nghiệm làm việc: Kinh nghiệm làm việc chỉ được tính khi bạn làm ở vị trí có những công việc như được mô tả của ngành bạn chọn trong MLTSSL
  • Cơ quan thẩm định nghề (Assessing Authority): Mỗi nghề trong MLTSSL đều được thẩm định bởi một tổ chức chuyên môn riêng. Ví dụ: ACS, TRA, VETASSESS,…Việc xác định đúng cơ quan thẩm định là bước cực kỳ quan trọng, bởi mỗi tổ chức sẽ có quy trình, tiêu chí đánh giá và yêu cầu minh chứng khác nhau. Điều này giúp bạn chuẩn bị hồ sơ chính xác ngay từ đầu, tránh mất thời gian và chi phí không cần thiết.

Tóm lại, việc xác định đúng nghề phù hợp với hồ sơ cá nhân chính là bước nền tảng giúp bạn xây dựng lộ trình định cư Úc hiệu quả và bền vững hơn.

3.3 Tư vấn chọn nghề cùng Skill Direct

Nếu bạn vẫn băn khoăn chưa biết  mình phù hợp với ngành nào trong danh sách MLTSSL, đại diện di trú tại Skill Direct sẽ giúp bạn đánh giá hồ sơ, xác định ngành nghề đúng chuẩn và tư vấn lộ trình di trú tối ưu nhất. Với kinh nghiệm xử lý hàng ngàn hồ sơ thực tế, Skill Direct cam kết đồng hành cùng bạn từ bước chọn nghề, thẩm định kỹ năng (Skills Assessment) cho đến nộp hồ sơ visa, giúp hành trình định cư Úc của bạn trở nên hiệu quả hơn.

Sẵn sàng bắt đầu hành trình định cư Úc của bạn?

Đặt lịch tư vấn chuyên sâu 1-1 với cố vấn di trú cấp cao để hiểu rõ những thay đổi chính sách mới nhất năm 2026 ảnh hưởng thế nào đến hồ sơ của bạn.

Giải đáp mọi thắc mắc về cuộc sống và sự nghiệp tại Úc

Đặt lịch hẹn 1-1 với cố vấn của Skill Direct để nhận giải pháp cá nhân hóa cho mục tiêu nghề nghiệp và định cư của bạn.

Bài viết liên quan

Lên đầu trang